Emoji
(BENTO BOX): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BENTO BOX), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BENTO BOX
- Tên Unicode
- BENTO BOX
- Điểm mã Unicode
- U+1F371
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-asian
- Slug
- bento
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍱
🍱 mô tả bento — bữa trưa kiểu Nhật trong hộp. Theo phân loại Unicode — Thực phẩm & Đồ uống.
🍱 đề cập đến món ăn châu Á và bầu không khí bữa tối thịnh soạn với bydathan đặc biệt — "Đây là món ăn nỉ có bydathan dễ nhận biết 🍱". Gần đó thường xuất hiện 🥢, 🍵, 🍽️, và nếu cần tâm trạng khác, hãy lấy 🍜, 🍚. Vị trí của nó — trong các cuộc trò chuyện về gọi món, buổi tối ấm cúng và trải nghiệm ẩm thực. Đằng sau món ăn tự thân là không khí bình lặng và đong đếm thức ăn.
Ví dụ sử dụng 🍱
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :bento: | |
| Shortcode (Discord) | :bento: | |
| Shortcode (GitHub) | :bento: | |
| HTML Dec | 🍱 | |
| HTML Hex | 🍱 | |
| CSS | content: "\1F371"; | |
| C, C++, Python | \U0001F371 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF71 | |
| Perl | \x{1F371} | |
| PHP & Ruby | \u{1F371} | |
| Punycode | xn--oj8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%B1 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D B1 |