Emoji ⏯️ (PLAY OR PAUSE BUTTON): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji ⏯️ (PLAY OR PAUSE BUTTON), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PLAY OR PAUSE BUTTON
- Tên Unicode
- PLAY OR PAUSE BUTTON
- Điểm mã Unicode
- U+23EF U+FE0F
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- Ký Hiệu AV
- Slug
- black_right_pointing_triangle_with_double_vertical_bar
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc ⏯️
Biểu tượng cảm xúc ⏯️ mô tả một hình tam giác ở bên phải giữa hai thanh dọc. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục Ký hiệu.
⏯️ — đây là phát/tạm dừng. Nó mô tả một hình tam giác ở bên phải giữa hai thanh dọc. Biểu tượng cảm xúc này được sử dụng khi bạn cần biểu thị việc phát/tạm dừng, thêm điểm nhấn trực quan hoặc đặt tâm trạng phù hợp trong tin nhắn.
Ví dụ sử dụng ⏯️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :black_right_pointing_triangle_with_double_vertical_bar: | |
| Shortcode (Discord) | :black_right_pointing_triangle_with_double_vertical_bar: | |
| Shortcode (GitHub) | :black_right_pointing_triangle_with_double_vertical_bar: | |
| HTML Dec | ⏯️ | |
| HTML Hex | ⏯️ | |
| CSS | content: "\23EF\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U000023EF\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \u23EF\uFE0F | |
| Perl | \x{23EF}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{23EF FE0F} | |
| Punycode | xn--gohx307f | |
| URL Escape Code | %E2%8F%AF%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | E2 8F AF EF B8 8F |

