Emoji
(BOY): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BOY), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BOY
- Tên Unicode
- BOY
- Điểm mã Unicode
- U+1F466
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- person
- Slug
- boy
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 👦
👦 khắc họa khuôn mặt của một cậu bé với mái tóc cắt ngắn và nụ cười cởi mở như trẻ thơ. Được phân loại theo Con người & Cơ thể bằng Unicode.
👦 trong cuộc trò chuyện truyền tải hình ảnh một cậu bé, tuổi thơ và thái độ vô tư của tuổi trẻ - "đây là về một cậu bé" hoặc "ở đây có sự hồn nhiên như trẻ con." Nó thường được sử dụng với 🎒, ⚽ hoặc 🙂 và trong tin nhắn nó xuất hiện dưới dạng "Bạn có thể cảm thấy thái độ rất trẻ trung và sôi nổi ở đây 👦" và rất phù hợp khi nói về một đứa trẻ, chủ đề trường học hoặc ký ức tuổi thơ. Biểu tượng cậu bé đôi khi không biểu thị một đứa trẻ cụ thể mà là hình ảnh của tuổi trẻ và sự cởi mở.
Ví dụ sử dụng 👦
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :boy: | |
| Shortcode (Discord) | :boy: | |
| Shortcode (GitHub) | :boy: | |
| HTML Dec | 👦 | |
| HTML Hex | 👦 | |
| CSS | content: "\1F466"; | |
| C, C++, Python | \U0001F466 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC66 | |
| Perl | \x{1F466} | |
| PHP & Ruby | \u{1F466} | |
| Punycode | xn--oq8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%91%A6 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 91 A6 |