Emoji
(BROKEN CHAIN): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BROKEN CHAIN), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BROKEN CHAIN
- Tên Unicode
- BROKEN CHAIN
- Điểm mã Unicode
- U+26D3 U+FE0F U+200D U+1F4A5
- Danh mục con
- tool
- Slug
- broken_chain
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc ⛓️💥
Biểu tượng cảm xúc ⛓️>> mô tả một mắt xích bị đứt của một sợi dây kim loại. Thuộc nhóm Đối tượng của chuẩn Unicode.
⛓️️ — dấu hiệu của sự điều chỉnh chính xác và công việc thực hành: cần có công cụ, tinh chỉnh hoặc điều khiển thủ công. Được kết hợp với 🛠 ⚙ 🔧 nó tạo ra bối cảnh kỹ thuật và các cụm từ như "Điều quan trọng ở đây là sự điều chỉnh, độ chính xác và công việc thực hành với một công cụ ⛓️>>" nhấn mạnh tính chất ứng dụng này. Các tùy chọn tương tự — 🪛, ⚙, 🎚. Ý nghĩa sâu xa hơn của những dấu hiệu đó: không phải bản thân vật thể, mà là quá trình sàng lọc, kiểm soát và chế tác thủ công chính xác.
Ví dụ sử dụng ⛓️💥
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :broken_chain: | |
| Shortcode (Discord) | :broken_chain: | |
| Shortcode (GitHub) | :broken_chain: | |
| HTML Dec | ⛓️‍💥 | |
| HTML Hex | ⛓️‍💥 | |
| CSS | content: "\26D3\FE0F\200D\1F4A5"; | |
| C, C++, Python | \U000026D3\U0000FE0F\U0000200D\U0001F4A5 | |
| Java, JavaScript & JSON | \u26D3\uFE0F\u200D\uD83D\uDCA5 | |
| Perl | \x{26D3}\x{FE0F}\x{200D}\x{1F4A5} | |
| PHP & Ruby | \u{26D3 FE0F 200D 1F4A5} | |
| Punycode | xn--1ug98x448rpe5h | |
| URL Escape Code | %E2%9B%93%EF%B8%8F%E2%80%8D%F0%9F%92%A5 | |
| Bytes (UTF-8) | E2 9B 93 EF B8 8F E2 80 8D F0 9F 92 A5 |