Emoji
(CANDLE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CANDLE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CANDLE
- Tên Unicode
- CANDLE
- Điểm mã Unicode
- U+1F56F U+FE0F
- Danh mục con
- light & video
- Slug
- candle
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🕯️
Biểu tượng cảm xúc 🕯️ mô tả một ngọn nến sáp với bấc đang cháy và những giọt nước đang tan chảy. Thuộc nhóm "Đối tượng" của chuẩn Unicode.
🕯️ mang tính chất quay phim, màn hình và định dạng hình ảnh của hình ảnh. 🕯️ được bao gồm trong thông báo khi bạn cần hiển thị video, rạp chiếu phim, quay phim, định dạng trên màn hình hoặc cảnh trực quan. Trong tin nhắn, 🕯️ truyền tải "đây là về video" hoặc "quan trọng là định dạng trên màn hình" hoặc "chúng ta đang nói về việc quay phim hoặc xem". 🕯️ thường ngồi cạnh 🎬 📽 🍿: sự ghép đôi đó khiến thông điệp trở nên chính xác hơn. Nếu bạn tìm hiểu sâu hơn, những biểu tượng cảm xúc như vậy thường không có nghĩa là thiết bị theo nghĩa đen mà là chuyển sang chế độ quan sát, hiển thị hoặc hiệu suất.
Ví dụ sử dụng 🕯️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :candle: | |
| Shortcode (Discord) | :candle: | |
| Shortcode (GitHub) | :candle: | |
| HTML Dec | 🕯️ | |
| HTML Hex | 🕯️ | |
| CSS | content: "\1F56F\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F56F\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDD6F\uFE0F | |
| Perl | \x{1F56F}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F56F FE0F} | |
| Punycode | xn--v86cm184b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%95%AF%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 95 AF EF B8 8F |