Emoji
(CHEQUERED FLAG): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CHEQUERED FLAG), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CHEQUERED FLAG
- Tên Unicode
- CHEQUERED FLAG
- Điểm mã Unicode
- U+1F3C1
- Danh mục
- Cờ
- Danh mục con
- flag
- Slug
- checkered_flag
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🏁
Biểu tượng cảm xúc 🏁 mô tả một lá cờ ca rô - các hình vuông màu đen và trắng có hình bàn cờ. Biểu tượng của sự về đích, hoàn thành cuộc đua và đạt được mục tiêu. Trong tin nhắn, nó có nghĩa là "công việc đã hoàn thành", chiến thắng hoặc thời điểm hoàn thành một hành trình dài. Trong Unicode, nó được phân loại theo Cờ.
🏁 — cờ về đích ca rô, biểu tượng chung của việc kết thúc một cuộc đua và đạt được mục tiêu. Trong tin nhắn nó có nghĩa là "kết thúc", "chiến thắng" hoặc "hoàn thành công việc". Nó thường được ghép với 🏎, 🏆, 🥇, nhấn mạnh chủ đề đua xe và tinh thần cạnh tranh; ý nghĩa tương tự xuất phát từ 🏆, ✅ — khi tập trung nhiều hơn vào việc hoàn thành và thành công mà không có bối cảnh thể thao. Nó phù hợp khi thảo luận về việc hoàn thành một việc gì đó, chạy đua hoặc chinh phục một mục tiêu, và ở mức độ sâu hơn, nó tượng trưng cho thời điểm một chặng đường dài cuối cùng cũng hoàn thành và đạt được kết quả.
Ví dụ sử dụng 🏁
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :checkered_flag: | |
| Shortcode (Discord) | :checkered_flag: | |
| Shortcode (GitHub) | :checkered_flag: | |
| HTML Dec | 🏁 | |
| HTML Hex | 🏁 | |
| CSS | content: "\1F3C1"; | |
| C, C++, Python | \U0001F3C1 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDFC1 | |
| Perl | \x{1F3C1} | |
| PHP & Ruby | \u{1F3C1} | |
| Punycode | xn--yl8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8F%81 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8F 81 |