Emoji
(CLOCK FACE FOUR-THIRTY): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CLOCK FACE FOUR-THIRTY), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CLOCK FACE FOUR-THIRTY
- Tên Unicode
- CLOCK FACE FOUR-THIRTY
- Điểm mã Unicode
- U+1F55F
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- time
- Slug
- clock430
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🕟
Biểu tượng cảm xúc 🕟 mô tả mặt đồng hồ hiển thị bốn giờ rưỡi. Danh mục Unicode — Du lịch & Địa điểm.
🕟 được sử dụng để thể hiện bốn giờ rưỡi, thời gian chính xác và cảm giác về một thời hạn cụ thể. Bối cảnh phù hợp nhất cho 🕟 là khi bạn cần hiển thị thời gian cụ thể, nhắc nhở về thời hạn, sự sắp xếp, cuộc họp hoặc thời điểm chính xác trong ngày. Trong tin nhắn, biểu tượng như vậy có nghĩa là "bây giờ là khoảng 4 giờ rưỡi" hoặc "thời điểm chính xác quan trọng" hoặc "chủ đề về thời gian và sự sắp xếp có thể đọc được ở đây". 🕟 thường xuất hiện cùng với ⏰ 📅 ⌛ — chúng cùng nhau tạo nên một hình ảnh hoàn chỉnh. Ví dụ: trong các cụm từ như "Điều quan trọng ở đây là thời gian: bốn giờ rưỡi 🕟" mọi thứ đều đúng chỗ. Đằng sau 🕟 nghĩa đen là một thực tế rằng mặt đồng hồ thường không chỉ có nghĩa là giờ trên kim mà còn mang ý nghĩa về thời hạn, dự đoán hoặc kỷ luật thời gian đang đến gần.
Ví dụ sử dụng 🕟
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :clock430: | |
| Shortcode (Discord) | :clock430: | |
| Shortcode (GitHub) | :clock430: | |
| HTML Dec | 🕟 | |
| HTML Hex | 🕟 | |
| CSS | content: "\1F55F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F55F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDD5F | |
| Perl | \x{1F55F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F55F} | |
| Punycode | xn--sx8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%95%9F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 95 9F |