Emoji
(CROWN): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CROWN), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CROWN
- Tên Unicode
- CROWN
- Điểm mã Unicode
- U+1F451
- Danh mục con
- clothing
- Slug
- crown
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 👑
👑 mô tả một chiếc vương miện bằng vàng có ba ngạnh nhọn, được đính đá quý dọc theo dây đeo. Bao gồm trong bộ ký hiệu Unicode trong Đối tượng.
👑 trong cuộc trò chuyện truyền tải địa vị, sự tự tin và cảm giác "Tôi đứng đầu" — "Tôi là nữ hoàng trong tình huống này" hoặc "đây là cấp cao nhất". Nó thường được ghép với ✨ hoặc 💅 và trong tin nhắn có nội dung "Đây là cấp độ vương miện 👑" và rất phù hợp khi bạn cần nhấn mạnh địa vị cao, sự tự tin hoặc vẻ ngoài sang trọng. Vương miện thường được sử dụng một cách mỉa mai để thể hiện lòng tự trọng quá cao hoặc sự thể hiện hào nhoáng.
Ví dụ sử dụng 👑
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :crown: | |
| Shortcode (Discord) | :crown: | |
| Shortcode (GitHub) | :crown: | |
| HTML Dec | 👑 | |
| HTML Hex | 👑 | |
| CSS | content: "\1F451"; | |
| C, C++, Python | \U0001F451 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC51 | |
| Perl | \x{1F451} | |
| PHP & Ruby | \u{1F451} | |
| Punycode | xn--2p8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%91%91 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 91 91 |