Emoji
(CUPCAKE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CUPCAKE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CUPCAKE
- Tên Unicode
- CUPCAKE
- Điểm mã Unicode
- U+1F9C1
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-sweet
- Slug
- cupcake
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🧁
Biểu tượng cảm xúc 🧁 mô tả một chiếc bánh nướng nhỏ có phủ kem và rắc. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Thực phẩm & Đồ uống'.
🧁 là một chiếc bánh cupcake với lớp kem phủ xoáy. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải một món tráng miệng ngọt ngào, lễ ăn mừng, nướng bánh và sự ấm cúng tại nhà. Thường đi kèm với 🍰, 🍬, 🎉. Phù hợp trong các cuộc trò chuyện về ngày lễ, thành tích làm bánh hoặc tâm trạng ngọt ngào. Ở mức độ sâu hơn, chiếc bánh cupcake tượng trưng cho những niềm vui nhỏ nhưng trọn vẹn - bạn không cần cả chiếc bánh mới có thể hạnh phúc.
Ví dụ sử dụng 🧁
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :cupcake: | |
| Shortcode (Discord) | :cupcake: | |
| Shortcode (GitHub) | :cupcake: | |
| HTML Dec | 🧁 | |
| HTML Hex | 🧁 | |
| CSS | content: "\1F9C1"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9C1 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDC1 | |
| Perl | \x{1F9C1} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9C1} | |
| Punycode | xn--uu9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A7%81 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A7 81 |