Emoji
(DASH SYMBOL): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(DASH SYMBOL), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji DASH SYMBOL
- Tên Unicode
- DASH SYMBOL
- Điểm mã Unicode
- U+1F4A8
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- emotion
- Slug
- dash
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💨
💨 mô tả những đám khói hoặc bụi bốc lên phía sau một người vừa lao đi — đường tốc độ và vòng xoáy. Một phần của tiêu chuẩn Unicode trong danh mục Mặt cười & Cảm xúc.
💨 trong trò chuyện có nghĩa là chuyển động nhanh, vội vã và biến mất ngay lập tức — "Tôi đi vắng" hoặc "mọi thứ vội vã trôi qua." Nó thường được sử dụng với 🏃, ⚡ hoặc 🌪️ và trong tin nhắn có nội dung là "Tôi đã phóng to hơn về phía trước 💨" và hoạt động hiệu quả nhất khi bạn muốn thể hiện một lối thoát đột ngột hoặc cảm giác mọi thứ bay đi trong một khoảnh khắc. Một luồng tốc độ thường không có nghĩa là gió mà là một chuyển động quá đột ngột của một câu chuyện hoặc một người.
Ví dụ sử dụng 💨
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :dash: | |
| Shortcode (Discord) | :dash: | |
| Shortcode (GitHub) | :dash: | |
| HTML Dec | 💨 | |
| HTML Hex | 💨 | |
| CSS | content: "\1F4A8"; | |
| C, C++, Python | \U0001F4A8 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDCA8 | |
| Perl | \x{1F4A8} | |
| PHP & Ruby | \u{1F4A8} | |
| Punycode | xn--ks8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%A8 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 A8 |