Emoji
(DUCK): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(DUCK), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji DUCK
- Tên Unicode
- DUCK
- Điểm mã Unicode
- U+1F986
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-bird
- Slug
- duck
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦆
Biểu tượng cảm xúc 🦆 mô tả một con vịt trời — một loài chim nước. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
🦆 là một con vịt — một loài chim nước. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải một cái ao, sự duyên dáng vụng về trên đất liền và ý tưởng rằng mọi thứ sẽ trôi đi (như nước đổ đầu vịt). Thường đi đôi với 🌊, 💧, 🐔. Phù hợp với các cuộc trò chuyện về thiên nhiên, đi dạo hoặc khi bạn muốn nói "hãy để nó trượt đi". Ở mức độ sâu hơn, con vịt tượng trưng cho sự bình tĩnh bên ngoài trong khi tích cực di chuyển bên dưới bề mặt.
Ví dụ sử dụng 🦆
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :duck: | |
| Shortcode (Discord) | :duck: | |
| Shortcode (GitHub) | :duck: | |
| HTML Dec | 🦆 | |
| HTML Hex | 🦆 | |
| CSS | content: "\1F986"; | |
| C, C++, Python | \U0001F986 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD86 | |
| Perl | \x{1F986} | |
| PHP & Ruby | \u{1F986} | |
| Punycode | xn--5s9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%86 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 86 |