Emoji
(ELEVATOR): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(ELEVATOR), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji ELEVATOR
- Tên Unicode
- ELEVATOR
- Điểm mã Unicode
- U+1F6D7
- Danh mục
- Đồ vật
- Danh mục con
- Đồ Gia Dụng
- Slug
- elevator
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một thang máy có cửa đóng và nút bấm tầng. Phân loại Unicode: Đối tượng.
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một thang máy có cửa đóng và nút bấm tầng. Trong tin nhắn, emoji này được dùng khi nhân vật, hành động, đồ vật hoặc tình huống đó là trọng tâm; các sắc thái khác phụ thuộc vào ngữ cảnh.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :elevator: | |
| Shortcode (Discord) | :elevator: | |
| Shortcode (GitHub) | :elevator: | |
| HTML Dec | 🛗 | |
| HTML Hex | 🛗 | |
| CSS | content: "\1F6D7"; | |
| C, C++, Python | \U0001F6D7 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDED7 | |
| Perl | \x{1F6D7} | |
| PHP & Ruby | \u{1F6D7} | |
| Punycode | xn--j88h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%9B%97 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 9B 97 |



