Emoji
(FACE HOLDING BACK TEARS): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE HOLDING BACK TEARS), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE HOLDING BACK TEARS
- Tên Unicode
- FACE HOLDING BACK TEARS
- Điểm mã Unicode
- U+1F979
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-concerned
- Slug
- face_holding_back_tears
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🥹
Biểu tượng cảm xúc 🥹 mô tả một khuôn mặt với những giọt nước mắt ứa ra. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Mặt cười & Cảm xúc'.
🥹 — một khuôn mặt đang kìm nước mắt. Truyền tải sự xúc động, xúc động, sắp khóc vì dịu dàng hoặc biết ơn. Biểu tượng cảm xúc 🥹 mô tả một khuôn mặt với những giọt nước mắt ứa ra.
Ví dụ sử dụng 🥹
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :face_holding_back_tears: | |
| Shortcode (Discord) | :face_holding_back_tears: | |
| Shortcode (GitHub) | :face_holding_back_tears: | |
| HTML Dec | 🥹 | |
| HTML Hex | 🥹 | |
| CSS | content: "\1F979"; | |
| C, C++, Python | \U0001F979 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD79 | |
| Perl | \x{1F979} | |
| PHP & Ruby | \u{1F979} | |
| Punycode | xn--ss9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A5%B9 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A5 B9 |