Emoji
(FACE WITH OPEN EYES AND HAND OVER MOUTH): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH OPEN EYES AND HAND OVER MOUTH), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH OPEN EYES AND HAND OVER MOUTH
- Tên Unicode
- FACE WITH OPEN EYES AND HAND OVER MOUTH
- Điểm mã Unicode
- U+1FAE2
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-hand
- Slug
- face_with_open_eyes_and_hand_over_mouth
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🫢
Biểu tượng cảm xúc 🫢 mô tả một khuôn mặt với đôi mắt mở to và một bàn tay ấn lên miệng. Tìm thấy trong phần Mặt cười & Cảm xúc của bảng Unicode.
🫢 — đây là điều bất ngờ với việc đưa tay lên miệng. Nó mô tả một khuôn mặt với đôi mắt mở to và một bàn tay ấn lên miệng. Biểu tượng cảm xúc này được sử dụng khi bạn cần thể hiện sự ngạc nhiên bằng cách đưa tay lên miệng, thêm điểm nhấn trực quan hoặc tạo tâm trạng phù hợp trong tin nhắn.
Ví dụ sử dụng 🫢
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :face_with_open_eyes_and_hand_over_mouth: | |
| Shortcode (Discord) | :face_with_open_eyes_and_hand_over_mouth: | |
| Shortcode (GitHub) | :face_with_open_eyes_and_hand_over_mouth: | |
| HTML Dec | 🫢 | |
| HTML Hex | 🫢 | |
| CSS | content: "\1FAE2"; | |
| C, C++, Python | \U0001FAE2 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDEE2 | |
| Perl | \x{1FAE2} | |
| PHP & Ruby | \u{1FAE2} | |
| Punycode | xn--329h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%AB%A2 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F AB A2 |