Emoji
(GLOBE WITH MERIDIANS): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(GLOBE WITH MERIDIANS), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji GLOBE WITH MERIDIANS
- Tên Unicode
- GLOBE WITH MERIDIANS
- Điểm mã Unicode
- U+1F310
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- place-map
- Slug
- globe_with_meridians
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🌐
🌐 mô tả một quả địa cầu được cắt ngang bởi các đường kinh tuyến và vĩ tuyến — một biểu tượng sơ đồ về sự kết nối toàn cầu. Một phần của tiêu chuẩn Unicode trong danh mục Du lịch & Địa điểm.
🌐 truyền tải sự kết nối giữa các quốc gia, mạng lưới toàn cầu và cuộc trò chuyện về toàn thế giới — "mọi thứ đều được kết nối" hoặc "chủ đề đã vượt ra ngoài một quốc gia." Nó thường được kết hợp với 🗺️, ✈️ hoặc 💬 và trong các tin nhắn có nội dung "Đây đã là một câu chuyện về sự kết nối giữa các khu vực khác nhau trên thế giới 🌐" và rất phù hợp với các thông điệp về chủ đề toàn cầu và trao đổi toàn cầu. Một quả địa cầu có các đường kinh tuyến thường không có nghĩa là một hành tinh như một hình ảnh mà là sự kết nối giữa con người và không gian.
Ví dụ sử dụng 🌐
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :globe_with_meridians: | |
| Shortcode (Discord) | :globe_with_meridians: | |
| Shortcode (GitHub) | :globe_with_meridians: | |
| HTML Dec | 🌐 | |
| HTML Hex | 🌐 | |
| CSS | content: "\1F310"; | |
| C, C++, Python | \U0001F310 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF10 | |
| Perl | \x{1F310} | |
| PHP & Ruby | \u{1F310} | |
| Punycode | xn--wg8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8C%90 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8C 90 |