Emoji
(HAMSTER FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(HAMSTER FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji HAMSTER FACE
- Tên Unicode
- HAMSTER FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F439
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- hamster
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🐹
Biểu tượng cảm xúc 🐹 mô tả khuôn mặt của chú chuột hamster với đôi má sưng húp. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
🐹 là khuôn mặt của một chú hamster với đôi má tròn. Trong các cuộc trò chuyện, nó có nghĩa là một loài gặm nhấm nhỏ, thói quen tích trữ đồ dùng, má tròn và sự ấm cúng trong nhà. Thường đi kèm với 🌿, 🌎, 🏠. Phù hợp khi nói đùa về việc tích trữ hoặc thể hiện một người thích làm việc cực nhọc trong tổ ấm nhỏ của mình. Ở mức độ sâu hơn, chuột đồng tượng trưng cho triết lý rằng một ngày mưa không phải là mối đe dọa khi bạn đã lên kế hoạch trước.
Ví dụ sử dụng 🐹
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :hamster: | |
| Shortcode (Discord) | :hamster: | |
| Shortcode (GitHub) | :hamster: | |
| HTML Dec | 🐹 | |
| HTML Hex | 🐹 | |
| CSS | content: "\1F439"; | |
| C, C++, Python | \U0001F439 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC39 | |
| Perl | \x{1F439} | |
| PHP & Ruby | \u{1F439} | |
| Punycode | xn--ep8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%B9 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 B9 |