Emoji
(HONEY POT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(HONEY POT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji HONEY POT
- Tên Unicode
- HONEY POT
- Điểm mã Unicode
- U+1F36F
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-sweet
- Slug
- honey_pot
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍯
🍯 mô tả nồi mật ong có hình giọt nước ở bên cạnh. Bao gồm trong bộ ký tự Unicode, "Thực phẩm và đồ uống".
🍯 xuất hiện, khida muốn ngọt ngào — "Ở đây muốn hơn-ngọt ngào và ấm cúng 🍯". Với vùng lân cận 🍰, ☕, ✨ và với mong muốn thay đổi hình ảnh, hãy chọn 🍪, 🍩, 🍫. Phù hợp trong các cuộc thảo luận về món tráng miệng, ngày lễ hoặc ham muốn thỏa thích. Biểu tượng cảm xúc món tráng miệng thường không chỉ đơn giản là đồ ăn mà còn là niềm vui nho nhỏ và là cách để khiến một ngày trở nên dễ chịu hơn.
Ví dụ sử dụng 🍯
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :honey_pot: | |
| Shortcode (Discord) | :honey_pot: | |
| Shortcode (GitHub) | :honey_pot: | |
| HTML Dec | 🍯 | |
| HTML Hex | 🍯 | |
| CSS | content: "\1F36F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F36F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF6F | |
| Perl | \x{1F36F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F36F} | |
| Punycode | xn--mj8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%AF | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D AF |