Emoji
(HUGGING FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(HUGGING FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji HUGGING FACE
- Tên Unicode
- HUGGING FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F917
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- Tay Che Mặt
- Slug
- hugging_face
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một khuôn mặt đang cười với hai bàn tay dang rộng để ôm. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục Mặt cười & Cảm xúc.
- một khuôn mặt tươi cười với đôi tay dang rộng đưa ra ôm. Truyền đạt sự ấm áp, quan tâm và thái độ chào đón. Thường đi đôi với
,
,
để thể hiện tình cảm. Phù hợp khi bày tỏ sự ủng hộ hoặc một cái ôm ảo.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :hugging_face: | |
| Shortcode (Discord) | :hugging_face: | |
| Shortcode (GitHub) | :hugging_face: | |
| HTML Dec | 🤗 | |
| HTML Hex | 🤗 | |
| CSS | content: "\1F917"; | |
| C, C++, Python | \U0001F917 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD17 | |
| Perl | \x{1F917} | |
| PHP & Ruby | \u{1F917} | |
| Punycode | xn--zp9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%97 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 97 |
