Emoji
(KISS MARK): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(KISS MARK), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji KISS MARK
- Tên Unicode
- KISS MARK
- Điểm mã Unicode
- U+1F48B
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- emotion
- Slug
- kiss
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💋
💋 khắc họa hình môi với hình dạng đặc trưng - vòm trên và đường dưới màu đỏ tươi. Thuộc nhóm Smileys & Emotion theo chuẩn Unicode.
💋 trong trò chuyện có nghĩa là một nụ hôn, sự dịu dàng và sự tán tỉnh nhẹ nhàng — "Anh hôn em" hoặc "gửi sự dịu dàng". Nó thường được sử dụng với ❤️, 😘 hoặc 💌 và trong tin nhắn, nó có nội dung là "Hãy bắt một nụ hôn để gặp may mắn 💋" và phù hợp nhất trong những tin nhắn cá nhân ấm áp, những câu trả lời lãng mạn và những lời tạm biệt trìu mến. Dấu hôn thường làm cho câu nói không chỉ ngọt ngào mà còn mang tính cá nhân và thân mật hơn một chút.
Ví dụ sử dụng 💋
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :kiss: | |
| Shortcode (Discord) | :kiss: | |
| Shortcode (GitHub) | :kiss: | |
| HTML Dec | 💋 | |
| HTML Hex | 💋 | |
| CSS | content: "\1F48B"; | |
| C, C++, Python | \U0001F48B | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC8B | |
| Perl | \x{1F48B} | |
| PHP & Ruby | \u{1F48B} | |
| Punycode | xn--qr8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%8B | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 8B |