Emoji
(LEFT SPEECH BUBBLE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(LEFT SPEECH BUBBLE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji LEFT SPEECH BUBBLE
- Tên Unicode
- LEFT SPEECH BUBBLE
- Điểm mã Unicode
- U+1F5E8 U+FE0F
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- emotion
- Slug
- left_speech_bubble
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🗨️
Biểu tượng cảm xúc 🗨️ mô tả một bong bóng lời thoại có đuôi hướng sang trái. Bao gồm trong bộ ký hiệu Unicode, phần "Mặt cười & Cảm xúc".
🗨️ được dùng để thể hiện cảm giác mạnh mẽ, phản ứng cảm xúc và trạng thái nội tâm đáng chú ý. 🗨️ được đưa vào tin nhắn khi bạn cần nhanh chóng thể hiện một cảm xúc, phản ứng nội tâm hoặc cảm giác đáng chú ý mà không cần nói dài dòng. Trong tin nhắn, 🗨️ truyền tải "ở đây có vấn đề về cảm xúc" hoặc "phản ứng rất mạnh" hoặc "trạng thái có thể đọc được ngay lập tức". Kết hợp với 💥 😮 ⚡, 🗨️ đọc tự nhiên và dễ hiểu hơn. Một ví dụ sinh động: "Ngay lập tức cảm nhận được phản ứng cảm xúc tươi sáng ở đây 🗨️" - 🗨️ chuyển chủ đề bằng một ký hiệu duy nhất. Nếu bạn tìm hiểu sâu hơn, các biểu tượng cảm xúc thường không biểu thị sự kiện mà biểu thị cường độ phản ứng bên trong đối với nó.
Ví dụ sử dụng 🗨️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :left_speech_bubble: | |
| Shortcode (Discord) | :left_speech_bubble: | |
| Shortcode (GitHub) | :left_speech_bubble: | |
| HTML Dec | 🗨️ | |
| HTML Hex | 🗨️ | |
| CSS | content: "\1F5E8\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F5E8\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDDE8\uFE0F | |
| Perl | \x{1F5E8}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F5E8 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86cw984b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%97%A8%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 97 A8 EF B8 8F |