Emoji
(LEO): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(LEO), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji LEO
- Tên Unicode
- LEO
- Điểm mã Unicode
- U+264C
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- zodiac
- Slug
- leo
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc ♌
Biểu tượng cảm xúc ♌ mô tả chiếc bờm cong của kẻ săn mồi, tạo thành cung hoàng đạo. Theo phân loại Unicode — Ký hiệu.
♌ được dùng để thể hiện cung Sư Tử, sự tươi sáng, kiêu hãnh và mong muốn được chú ý. Khi kết hợp với ☀ ⭐, nó sẽ trở nên chính xác hơn và các ví dụ như "Điều quan trọng ở đây chính xác là cung Sư Tử và sự liên tưởng đến cách trình bày táo bạo và sự tự tin ♌" đã nắm bắt rõ điều này. Cảm giác tương tự đến từ ♈, ♐, ✨, nhưng ♌ vẫn là lựa chọn biểu cảm nhất. Dấu hiệu phù hợp khi thảo luận về cung Sư Tử, tử vi, chiêm tinh, tính cách tươi sáng, sự tự tin hoặc mong muốn trở thành trung tâm của sự chú ý. Sư Tử thường không chỉ có nghĩa là một cung hoàng đạo mà còn là nhu cầu bên trong để tỏa sáng, dẫn dắt và cảm nhận được tầm quan trọng của chính mình.
Ví dụ sử dụng ♌
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :leo: | |
| Shortcode (Discord) | :leo: | |
| Shortcode (GitHub) | :leo: | |
| HTML Dec | ♌ | |
| HTML Hex | ♌ | |
| CSS | content: "\264C"; | |
| C, C++, Python | \U0000264C | |
| Java, JavaScript & JSON | \u264C | |
| Perl | \x{264C} | |
| PHP & Ruby | \u{264C} | |
| Punycode | xn--q5h | |
| URL Escape Code | %E2%99%8C | |
| Bytes (UTF-8) | E2 99 8C |