Emoji
(LIPSTICK): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(LIPSTICK), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji LIPSTICK
- Tên Unicode
- LIPSTICK
- Điểm mã Unicode
- U+1F484
- Danh mục con
- clothing
- Slug
- lipstick
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💄
Biểu tượng cảm xúc son môi 💄 mô tả một ống son môi có đầu góc cạnh. Bao gồm trong bộ ký tự Unicode, phần Đối tượng.
💄 đặt chủ đề về quần áo, phong cách và hình thức bên ngoài — "Điều quan trọng ở đây là hình ảnh bên ngoài và đặc điểm dễ đọc của nó 💄". Nó hợp tác với ✨, 🧥, 👗, trong khi hình ảnh tương tự đến từ 👕, 👔, 👜. Thích hợp khi trưng bày tủ quần áo, đồ chuẩn bị hoặc một chi tiết phong cách gây chú ý. Quần áo trong biểu tượng cảm xúc thường không có nghĩa là một món đồ mà là tâm trạng của một hình ảnh và vai trò xã hội.
Ví dụ sử dụng 💄
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :lipstick: | |
| Shortcode (Discord) | :lipstick: | |
| Shortcode (GitHub) | :lipstick: | |
| HTML Dec | 💄 | |
| HTML Hex | 💄 | |
| CSS | content: "\1F484"; | |
| C, C++, Python | \U0001F484 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC84 | |
| Perl | \x{1F484} | |
| PHP & Ruby | \u{1F484} | |
| Punycode | xn--jr8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%84 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 84 |