Emoji
(MICROPHONE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(MICROPHONE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji MICROPHONE
- Tên Unicode
- MICROPHONE
- Điểm mã Unicode
- U+1F3A4
- Danh mục con
- music
- Slug
- microphone
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🎤
🎤 mô tả một micro giọng hát chuyên nghiệp có đầu lưới tròn và thân màu đen đặt trên giá đỡ. Tìm thấy trong phần Đối tượng của bảng Unicode.
🎤 trong cuộc trò chuyện truyền tải một màn trình diễn, một giọng nói và mong muốn được lắng nghe — "giọng nói của tôi lúc này rất quan trọng" hoặc "điều này cần phải được nói to". Nó thường được sử dụng với 🎶 hoặc ✨ và trong tin nhắn nó có nội dung là "Tôi đã muốn bước lên và nói to điều này 🎤" và rất phù hợp khi chủ đề được công khai hoặc khi bạn cần nêu rõ quan điểm của mình. Một chiếc micro có thể biểu thị không phải âm nhạc mà là thời điểm đã đến lúc phải ngừng im lặng và bước lên sân khấu.
Ví dụ sử dụng 🎤
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :microphone: | |
| Shortcode (Discord) | :microphone: | |
| Shortcode (GitHub) | :microphone: | |
| HTML Dec | 🎤 | |
| HTML Hex | 🎤 | |
| CSS | content: "\1F3A4"; | |
| C, C++, Python | \U0001F3A4 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDFA4 | |
| Perl | \x{1F3A4} | |
| PHP & Ruby | \u{1F3A4} | |
| Punycode | xn--4k8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8E%A4 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8E A4 |