Emoji 🆕 (SQUARED NEW): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji 🆕 (SQUARED NEW), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SQUARED NEW
- Tên Unicode
- SQUARED NEW
- Điểm mã Unicode
- U+1F195
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- Chữ & Số
- Slug
- new
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🆕
Biểu tượng cảm xúc 🆕 mô tả từ "MỚI" bằng chữ in hoa bên trong một hình vuông tròn — một nhãn hiệu mới mẻ và mới lạ trong khung hình đầy phong cách. Trong Unicode, nó được phân loại là Biểu tượng.
🆕 trong cuộc trò chuyện truyền tải điều gì đó mới, một sản phẩm mới xuất hiện và một bản phát hành mới — "cái này mới" hoặc "nó vừa xuất hiện gần đây". Nó thường được ghép nối với
hoặc
và trong tin nhắn có nội dung "Điều quan trọng cần nhấn mạnh là mặt hàng này hoàn toàn mới 🆕", phù hợp với một bản phát hành mới hoặc thông tin mới xuất hiện. Dấu hiệu này thường biểu thị không chỉ độ tuổi của món đồ mà còn thể hiện sự chú ý đến hiệu ứng mới lạ.
Ví dụ sử dụng 🆕
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :new: | |
| Shortcode (Discord) | :new: | |
| Shortcode (GitHub) | :new: | |
| HTML Dec | 🆕 | |
| HTML Hex | 🆕 | |
| CSS | content: "\1F195"; | |
| C, C++, Python | \U0001F195 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDD95 | |
| Perl | \x{1F195} | |
| PHP & Ruby | \u{1F195} | |
| Punycode | xn--247h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%86%95 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 86 95 |