Emoji
(SQUARED OK): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SQUARED OK), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SQUARED OK
- Tên Unicode
- SQUARED OK
- Điểm mã Unicode
- U+1F197
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- Chữ & Số
- Slug
- ok
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả từ "OK" bằng chữ in hoa bên trong một hình vuông tròn — dấu hiệu chung của sự chấp thuận và đồng ý. Bao gồm trong bộ ký tự Unicode, phần "Biểu tượng".
trong cuộc trò chuyện truyền tải sự xác nhận, sự đồng ý và một dấu hiệu ngắn gọn rằng mọi thứ đều ổn — "mọi thứ đều ổn" hoặc "tùy chọn này hoạt động." Nó thường được ghép nối với
,
hoặc
và trong tin nhắn có nội dung "Mọi thứ ở đây đã được xác nhận và có vẻ ổn
", phù hợp khi bạn cần nhanh chóng xác nhận một quyết định mà không cần giải thích thêm. OK thường không chỉ biểu thị sự đồng ý mà còn không cần phải giải thích thêm.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :ok: | |
| Shortcode (Discord) | :ok: | |
| Shortcode (GitHub) | :ok: | |
| HTML Dec | 🆗 | |
| HTML Hex | 🆗 | |
| CSS | content: "\1F197"; | |
| C, C++, Python | \U0001F197 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDD97 | |
| Perl | \x{1F197} | |
| PHP & Ruby | \u{1F197} | |
| Punycode | xn--447h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%86%97 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 86 97 |
