Emoji
(FACE WITH OK GESTURE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH OK GESTURE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH OK GESTURE
- Tên Unicode
- FACE WITH OK GESTURE
- Điểm mã Unicode
- U+1F646
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- person-gesture
- Slug
- ok_woman
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🙆
Biểu tượng cảm xúc 🙆 mô tả một người giơ hai tay lên trên đầu để thể hiện cử chỉ 'OK'. Bao gồm trong bộ ký tự Unicode, phần Con người & Cơ thể.
🙆 thể hiện cử chỉ của một người, phản ứng vật lý và cảm xúc có thể đọc được khi chuyển động. 🙆 phù hợp khi bạn cần thể hiện một cử chỉ, tư thế, phản ứng cơ thể hoặc một hành động đầy cảm xúc của con người. Trong tin nhắn, nó thường có nghĩa là 'cử chỉ quan trọng ở đây' hoặc 'một phản ứng vật lý đang được truyền tải' hoặc 'bạn cần truyền đạt hành vi mà không cần mô tả dài dòng'. Kết hợp với 🙆 👀, nó đọc tự nhiên hơn. Một ví dụ sinh động: 'Điều quan trọng ở đây chính là cử chỉ và cách nó thay đổi ý nghĩa của dòng 🙆' — 🙆 chuyển chủ đề bằng một ký tự duy nhất. Ở mức độ sâu hơn, biểu tượng cảm xúc cử chỉ thường không biểu thị một hành động theo nghĩa đen mà là giọng điệu, mức độ tương tác và thái độ của người đó đối với tình huống.
Ví dụ sử dụng 🙆
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :ok_woman: | |
| Shortcode (Discord) | :ok_woman: | |
| Shortcode (GitHub) | :ok_woman: | |
| HTML Dec | 🙆 | |
| HTML Hex | 🙆 | |
| CSS | content: "\1F646"; | |
| C, C++, Python | \U0001F646 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE46 | |
| Perl | \x{1F646} | |
| PHP & Ruby | \u{1F646} | |
| Punycode | xn--e48h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%99%86 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 99 86 |