Emoji
(FACE WITH PARTY HORN AND PARTY HAT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH PARTY HORN AND PARTY HAT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH PARTY HORN AND PARTY HAT
- Tên Unicode
- FACE WITH PARTY HORN AND PARTY HAT
- Điểm mã Unicode
- U+1F973
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-hat
- Slug
- partying_face
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🥳
Biểu tượng cảm xúc 🥳 mô tả một khuôn mặt đội mũ dự tiệc và cầm quạt dự tiệc. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Mặt cười & Cảm xúc'.
🥳 — một gương mặt tiệc tùng. Tượng trưng cho lễ kỷ niệm, lễ hội, tâm trạng sinh nhật hoặc 'chúng ta hãy tiệc tùng!'. Biểu tượng cảm xúc 🥳 mô tả một khuôn mặt đội mũ dự tiệc và cầm quạt dự tiệc.
Ví dụ sử dụng 🥳
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :partying_face: | |
| Shortcode (Discord) | :partying_face: | |
| Shortcode (GitHub) | :partying_face: | |
| HTML Dec | 🥳 | |
| HTML Hex | 🥳 | |
| CSS | content: "\1F973"; | |
| C, C++, Python | \U0001F973 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD73 | |
| Perl | \x{1F973} | |
| PHP & Ruby | \u{1F973} | |
| Punycode | xn--ms9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A5%B3 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A5 B3 |