Emoji
(PIG): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(PIG), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PIG
- Tên Unicode
- PIG
- Điểm mã Unicode
- U+1F416
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Động Vật Có Vú
- Slug
- pig2
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con lợn có mõm và đuôi xoăn. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
là con lợn có mõm. Trong các cuộc trò chuyện, nó tượng trưng cho trang trại, thức ăn, sự dồi dào hoặc một hình ảnh vui tươi (con heo đất, thói háu ăn). Thường kết hợp với
,
,
để diễn tả tâm trạng miền quê hoặc ẩm thực. Phù hợp trong các cuộc trò chuyện về cuộc sống miền quê, những món ăn ngon hoặc một chút tự mỉa mai mang tính chất tốt bụng. Ở mức độ sâu hơn, con lợn tượng trưng cho những thú vui trần tục, giản dị và khả năng tận hưởng cuộc sống.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :pig2: | |
| Shortcode (Discord) | :pig2: | |
| Shortcode (GitHub) | :pig2: | |
| HTML Dec | 🐖 | |
| HTML Hex | 🐖 | |
| CSS | content: "\1F416"; | |
| C, C++, Python | \U0001F416 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC16 | |
| Perl | \x{1F416} | |
| PHP & Ruby | \u{1F416} | |
| Punycode | xn--eo8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%96 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 96 |




