Emoji
(POLAR BEAR): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(POLAR BEAR), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji POLAR BEAR
- Tên Unicode
- POLAR BEAR
- Điểm mã Unicode
- U+1F43B U+200D U+2744 U+FE0F
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- polar_bear
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🐻❄️
Biểu tượng cảm xúc 🐻❄️ mô tả một con gấu Bắc Cực có mũi màu đen. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
🐻❄️ là một chú gấu Bắc Cực giữa băng giá. Trong các cuộc trò chuyện, nó tượng trưng cho Bắc Cực, vẻ đẹp khắc nghiệt, sự cô độc và sức chịu đựng trong giá lạnh. Thường đi đôi với ❄️, 🏴️, 🌍. Phù hợp với các cuộc trò chuyện về miền bắc, mùa đông, sự sinh tồn đơn độc hoặc những phong cảnh hùng vĩ. Ở mức độ sâu hơn, gấu Bắc Cực tượng trưng cho sự cô đơn hùng vĩ và sự tự lập hoàn toàn ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.
Ví dụ sử dụng 🐻❄️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :polar_bear: | |
| Shortcode (Discord) | :polar_bear: | |
| Shortcode (GitHub) | :polar_bear: | |
| HTML Dec | 🐻‍❄️ | |
| HTML Hex | 🐻‍❄️ | |
| CSS | content: "\1F43B\200D\2744\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F43B\U0000200D\U00002744\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC3B\u200D\u2744\uFE0F | |
| Perl | \x{1F43B}\x{200D}\x{2744}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F43B 200D 2744 FE0F} | |
| Punycode | xn--1ug26zg79qh14h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%BB%E2%80%8D%E2%9D%84%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 BB E2 80 8D E2 9D 84 EF B8 8F |