Emoji
(PURPLE HEART): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(PURPLE HEART), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PURPLE HEART
- Tên Unicode
- PURPLE HEART
- Điểm mã Unicode
- U+1F49C
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- heart
- Slug
- purple_heart
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💜
Biểu tượng cảm xúc trái tim màu tím 💜 mô tả một trái tim màu tím có màu hoa cà đậm. Tìm thấy trong phần "Mặt cười & Cảm xúc" của bảng Unicode.
💜 truyền tải cảm xúc, sự gắn bó chân thành và sự ấm áp về mặt cảm xúc — "Điều quan trọng ở đây là sự ấm áp và gắn bó về mặt cảm xúc 💜". Nó kết hợp với ❤️, ✨, 🥰, trong khi sắc thái gần gũi đến từ 💗, 💞, 💕. Thích hợp để bày tỏ sự cảm thông, yêu thương hoặc hỗ trợ tinh thần nhẹ nhàng. Trái tim trong biểu tượng cảm xúc thường không chỉ truyền tải sự lãng mạn mà còn thể hiện mức độ dịu dàng và gần gũi về mặt cảm xúc.
Ví dụ sử dụng 💜
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :purple_heart: | |
| Shortcode (Discord) | :purple_heart: | |
| Shortcode (GitHub) | :purple_heart: | |
| HTML Dec | 💜 | |
| HTML Hex | 💜 | |
| CSS | content: "\1F49C"; | |
| C, C++, Python | \U0001F49C | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC9C | |
| Perl | \x{1F49C} | |
| PHP & Ruby | \u{1F49C} | |
| Punycode | xn--7r8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%9C | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 9C |