Emoji
(ROBOT FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(ROBOT FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji ROBOT FACE
- Tên Unicode
- ROBOT FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F916
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-costume
- Slug
- robot_face
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🤖
Biểu tượng cảm xúc 🤖 mô tả khuôn mặt robot cổ điển có râu và các tính năng cơ học. Bao gồm trong bộ ký tự Unicode, phần Mặt cười & Cảm xúc.
🤖 là khuôn mặt của robot với đôi mắt phát sáng. Trong các cuộc trò chuyện, nó tượng trưng cho công nghệ, AI, tự động hóa, tính chất máy móc hoặc giọng điệu robot có chủ ý. Thường đi kèm với 💻, ⚙️, 🤖. Phù hợp khi nói về công nghệ, hành động như một cái máy hoặc bắt chước một cách mỉa mai một câu trả lời tự động. Ở mức độ sâu hơn, khuôn mặt robot tượng trưng cho ranh giới nơi con người trở thành máy móc.
Ví dụ sử dụng 🤖
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :robot_face: | |
| Shortcode (Discord) | :robot_face: | |
| Shortcode (GitHub) | :robot_face: | |
| HTML Dec | 🤖 | |
| HTML Hex | 🤖 | |
| CSS | content: "\1F916"; | |
| C, C++, Python | \U0001F916 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD16 | |
| Perl | \x{1F916} | |
| PHP & Ruby | \u{1F916} | |
| Punycode | xn--yp9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%96 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 96 |