Emoji
(SAXOPHONE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SAXOPHONE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SAXOPHONE
- Tên Unicode
- SAXOPHONE
- Điểm mã Unicode
- U+1F3B7
- Danh mục con
- musical-instrument
- Slug
- saxophone
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🎷
Biểu tượng cảm xúc 🎷 mô tả một chiếc kèn saxophone màu vàng với ống ngậm, thân cong và các phím đặc biệt. Thuộc nhóm "Đối tượng" trong chuẩn Unicode.
🎷 trong cuộc trò chuyện truyền tải tâm trạng vui nhộn, âm thanh ấm áp và gợi ý về sân khấu ban đêm — "ở đây cần có âm thanh trực tiếp nhẹ nhàng" hoặc "cảm giác này rất giống buổi tối". Nó thường được ghép nối với 🌃 hoặc ✨ và trong tin nhắn có nội dung "Một giai điệu ban đêm ấm áp thực tế đang cầu xin được phát ở đây 🎷", phù hợp với các cuộc trò chuyện về âm nhạc, buổi hòa nhạc và âm thanh sống động đầy biểu cảm. Tiếng saxophone thường không có nghĩa là nhạc cụ mà là bầu không khí của một buổi tối ấm áp, có phần thân mật.
Ví dụ sử dụng 🎷
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :saxophone: | |
| Shortcode (Discord) | :saxophone: | |
| Shortcode (GitHub) | :saxophone: | |
| HTML Dec | 🎷 | |
| HTML Hex | 🎷 | |
| CSS | content: "\1F3B7"; | |
| C, C++, Python | \U0001F3B7 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDFB7 | |
| Perl | \x{1F3B7} | |
| PHP & Ruby | \u{1F3B7} | |
| Punycode | xn--ol8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8E%B7 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8E B7 |