Emoji
(SMILING FACE WITH OPEN MOUTH): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SMILING FACE WITH OPEN MOUTH), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SMILING FACE WITH OPEN MOUTH
- Tên Unicode
- SMILING FACE WITH OPEN MOUTH
- Điểm mã Unicode
- U+1F603
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-smiling
- Slug
- smiley
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😃
Biểu tượng cảm xúc 😃 mô tả khuôn mặt đang cười với cái miệng há rộng và đôi mắt to. Truyền tải niềm vui, sự thích thú và năng lượng tích cực thuần khiết — một trong những dấu hiệu phổ biến nhất của tâm trạng tốt trong tin nhắn. Danh mục Unicode — Mặt cười & Cảm xúc.
😃 — khuôn mặt tươi cười với cái miệng há hốc và đôi mắt mở to. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải niềm vui, sự thích thú và thái độ tích cực cởi mở. Nó thường được sử dụng với 🎉, ✨, 😄 để khuếch đại năng lượng ăn mừng. Thích hợp khi chia sẻ tin vui hoặc muốn thể hiện niềm vui chân thật, không gượng ép. Ở mức độ sâu hơn, 😃 — về sự cởi mở và sẵn sàng chia sẻ cảm xúc mà không cần lọc hay kiềm chế.
Ví dụ sử dụng 😃
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :smiley: | |
| Shortcode (Discord) | :smiley: | |
| Shortcode (GitHub) | :smiley: | |
| HTML Dec | 😃 | |
| HTML Hex | 😃 | |
| CSS | content: "\1F603"; | |
| C, C++, Python | \U0001F603 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE03 | |
| Perl | \x{1F603} | |
| PHP & Ruby | \u{1F603} | |
| Punycode | xn--h28h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%83 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 83 |