Emoji
(SNOW-CAPPED MOUNTAIN): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SNOW-CAPPED MOUNTAIN), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SNOW-CAPPED MOUNTAIN
- Tên Unicode
- SNOW-CAPPED MOUNTAIN
- Điểm mã Unicode
- U+1F3D4 U+FE0F
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- place-geographic
- Slug
- snow_capped_mountain
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🏔️
Biểu tượng cảm xúc 🏔️ mô tả đỉnh núi phủ tuyết. Nó thuộc nhóm "Du lịch & Địa điểm" của tiêu chuẩn Unicode.
🏔️ mang thiên nhiên, mùa và bầu không khí sống yên tĩnh — "Ở đây bạn cảm nhận được không gian rộng mở và con đường tự nhiên 🏔️." Bên cạnh đó, những từ đồng hành phù hợp là 🗺️, 🏕, 🌍 và nếu bạn cần thay đổi điểm nhấn, hãy chọn 🏔, ⛺, 🌄. Nó được dùng để truyền tải thảm thực vật, tâm trạng theo mùa hoặc môi trường sống xung quanh. Về cơ bản, những biểu tượng như vậy không biểu thị một đối tượng cụ thể mà là cảm giác tự nhiên và dòng chảy êm đềm của mùa.
Ví dụ sử dụng 🏔️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :snow_capped_mountain: | |
| Shortcode (Discord) | :snow_capped_mountain: | |
| Shortcode (GitHub) | :snow_capped_mountain: | |
| HTML Dec | 🏔️ | |
| HTML Hex | 🏔️ | |
| CSS | content: "\1F3D4\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F3D4\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDFD4\uFE0F | |
| Perl | \x{1F3D4}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F3D4 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86c5254b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8F%94%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8F 94 EF B8 8F |