Emoji
(TELEVISION): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(TELEVISION), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji TELEVISION
- Tên Unicode
- TELEVISION
- Điểm mã Unicode
- U+1F4FA
- Danh mục con
- light & video
- Slug
- tv
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 📺
Biểu tượng cảm xúc 📺 mô tả một chiếc tivi có màn hình CRT cong và ăng-ten tai thỏ. Thuộc nhóm "Đối tượng" của chuẩn Unicode.
📺 thể hiện việc quay phim, màn hình và định dạng hình ảnh của hình ảnh. 📺 phù hợp trong các tình huống mà bạn cần hiển thị video, rạp chiếu phim, quay phim, định dạng trên màn hình hoặc cảnh trực quan. Trong cuộc trò chuyện, điều này có nghĩa là "đây là về video" hoặc "quan trọng là định dạng trên màn hình" hoặc "chúng ta đang nói về việc quay phim hoặc xem." 📺 thường được đặt bên cạnh 🎬 📽 🍿 và toàn bộ thông điệp trở nên biểu cảm hơn. Ví dụ: trong các cụm từ như "Có thể đọc được ngay màn hình và bản trình bày trực quan ở đây 📺" mọi thứ đều ổn. Đằng sau 📺 nghĩa đen là một thực tế rằng những biểu tượng cảm xúc như vậy thường không có nghĩa là thiết bị theo nghĩa đen mà là sự chuyển sang chế độ quan sát, hiển thị hoặc hiệu suất.
Ví dụ sử dụng 📺
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :tv: | |
| Shortcode (Discord) | :tv: | |
| Shortcode (GitHub) | :tv: | |
| HTML Dec | 📺 | |
| HTML Hex | 📺 | |
| CSS | content: "\1F4FA"; | |
| C, C++, Python | \U0001F4FA | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDCFA | |
| Perl | \x{1F4FA} | |
| PHP & Ruby | \u{1F4FA} | |
| Punycode | xn--wu8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%93%BA | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 93 BA |