Emoji
(WHITE FLAG): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(WHITE FLAG), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji WHITE FLAG
- Tên Unicode
- WHITE FLAG
- Điểm mã Unicode
- U+1F3F3 U+FE0F
- Danh mục
- Cờ
- Danh mục con
- flag
- Slug
- waving_white_flag
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🏳️
Biểu tượng cảm xúc 🏳 mô tả lá cờ trắng vẫy trên cột. Biểu tượng của sự đầu hàng và đình chiến: trong cuộc trò chuyện, nó có nghĩa là "Tôi từ bỏ", lời kêu gọi hòa bình hoặc sự thừa nhận thất bại một cách vui vẻ trong một cuộc tranh cãi. Trong Unicode, nó được phân loại theo Cờ.
🏳 — một lá cờ trắng, biểu tượng lịch sử của sự đầu hàng và đình chiến. Trong các tin nhắn, nó có nghĩa là "Tôi từ bỏ", một lời kêu gọi hòa bình hoặc một sự thú nhận thất bại trong một cuộc tranh cãi. Nó thường xuất hiện cùng với 🕊️, ✌️, 😅, nhấn mạnh giọng điệu ôn hòa hoặc mỉa mai; một ý nghĩa tương tự cũng được mang bởi 🙌, 🤝 - tập trung vào sự hòa giải mà không có chủ đề đầu hàng. Thật phù hợp khi bạn muốn thể hiện sự sẵn sàng nhượng bộ, chấm dứt tranh chấp hoặc nói đùa về việc thua cuộc, và ở mức độ sâu hơn, đó không phải là sự yếu đuối mà là biết khi nào nên dừng lại và giữ gìn các mối quan hệ.
Ví dụ sử dụng 🏳️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :waving_white_flag: | |
| Shortcode (Discord) | :waving_white_flag: | |
| Shortcode (GitHub) | :waving_white_flag: | |
| HTML Dec | 🏳️ | |
| HTML Hex | 🏳️ | |
| CSS | content: "\1F3F3\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F3F3\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDFF3\uFE0F | |
| Perl | \x{1F3F3}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F3F3 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86c9454b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8F%B3%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8F B3 EF B8 8F |