Emoji
(HANDSHAKE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(HANDSHAKE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji HANDSHAKE
- Tên Unicode
- HANDSHAKE
- Điểm mã Unicode
- U+1F91D
- Danh mục
- Cử chỉ
- Danh mục con
- hands
- Slug
- handshake
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🤝
🤝 mô tả hai bàn tay đang bắt tay - một tay nắm chặt tay kia trong một cử chỉ thân thiện. Thuộc nhóm People & Body theo chuẩn Unicode.
🤝 trong cuộc trò chuyện truyền tải sự đồng ý, tôn trọng và thỏa thuận hợp tác - "thỏa thuận" hoặc "chúng ta cùng phe." Nó thường được sử dụng với ✅ hoặc 📄 và trong cuộc trò chuyện, nó có nghĩa là "Chúng tôi sẽ xem xét việc giải quyết 🤝" và đặc biệt phù hợp trong các cuộc thảo luận về sự hợp tác và bất kỳ tình huống nào mà sự rõ ràng lẫn nhau là quan trọng. 🤝 không thể hiện cảm xúc mà là tín hiệu xã hội về sự tin tưởng, có đi có lại và một quyết định được đưa ra.
Ví dụ sử dụng 🤝
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :handshake: | |
| Shortcode (Discord) | :handshake: | |
| Shortcode (GitHub) | :handshake: | |
| HTML Dec | 🤝 | |
| HTML Hex | 🤝 | |
| CSS | content: "\1F91D"; | |
| C, C++, Python | \U0001F91D | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD1D | |
| Perl | \x{1F91D} | |
| PHP & Ruby | \u{1F91D} | |
| Punycode | xn--5p9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%9D | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 9D |