Emoji
(FACE WITH TEARS OF JOY): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH TEARS OF JOY), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH TEARS OF JOY
- Tên Unicode
- FACE WITH TEARS OF JOY
- Điểm mã Unicode
- U+1F602
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-smiling
- Slug
- joy
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😂
😂 khắc họa một khuôn mặt với nụ cười rạng rỡ và những giọt nước mắt vui sướng. Tìm thấy trong phần Mặt cười & Cảm xúc của bảng Unicode.
😂 được dùng để thể hiện tiếng cười đẫm nước mắt và phản ứng hài hước mạnh mẽ — "Tôi sắp chết" hoặc "điều đó đã hủy hoại tôi." Nó thường đi kèm với 🤣 hoặc 💀 và trong các cụm từ sinh động như "Tin nhắn đó chắc chắn đã gửi cho tôi 😂" thì rõ ràng là trò đùa đã diễn ra một cách hoàn hảo. 😂 hoạt động hiệu quả nhất trong các meme, những câu chuyện cười chân thật và phản ứng với những khoảnh khắc thực sự vui nhộn. Về cốt lõi, đó là điểm cao nhất có thể mà sự hài hước đã mang lại, ngay cả khi không có giọt nước mắt nào rơi theo đúng nghĩa đen.
Ví dụ sử dụng 😂
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :joy: | |
| Shortcode (Discord) | :joy: | |
| Shortcode (GitHub) | :joy: | |
| HTML Dec | 😂 | |
| HTML Hex | 😂 | |
| CSS | content: "\1F602"; | |
| C, C++, Python | \U0001F602 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE02 | |
| Perl | \x{1F602} | |
| PHP & Ruby | \u{1F602} | |
| Punycode | xn--g28h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%82 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 82 |