Emoji
(OFFICE BUILDING): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(OFFICE BUILDING), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji OFFICE BUILDING
- Tên Unicode
- OFFICE BUILDING
- Điểm mã Unicode
- U+1F3E2
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- place-building
- Slug
- office
Ví dụ sử dụng 🏢
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :office: | |
| Shortcode (Discord) | :office: | |
| Shortcode (GitHub) | :office: | |
| HTML Dec | 🏢 | |
| HTML Hex | 🏢 | |
| CSS | content: "\1F3E2"; | |
| C, C++, Python | \U0001F3E2 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDFE2 | |
| Perl | \x{1F3E2} | |
| PHP & Ruby | \u{1F3E2} | |
| Punycode | xn--wm8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8F%A2 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8F A2 |