Emoji
(ACCORDION): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(ACCORDION), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji ACCORDION
- Tên Unicode
- ACCORDION
- Điểm mã Unicode
- U+1FA97
- Danh mục con
- musical-instrument
- Slug
- accordion
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🪗
Biểu tượng cảm xúc 🪗 mô tả một chiếc đàn accordion hộp bóp có các nút và ống thổi. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Đối tượng".
🪗 là đàn accordion. Mô tả một chiếc kèn harmonica cầm tay có phím và ống thổi. Biểu tượng cảm xúc này được sử dụng khi bạn cần biểu thị đàn accordion, thêm điểm nhấn trực quan hoặc đặt tâm trạng mong muốn trong tin nhắn. Biểu tượng cảm xúc 🪗 mô tả chiếc kèn harmonica cầm tay có phím và ống thổi.
Ví dụ sử dụng 🪗
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :accordion: | |
| Shortcode (Discord) | :accordion: | |
| Shortcode (GitHub) | :accordion: | |
| HTML Dec | 🪗 | |
| HTML Hex | 🪗 | |
| CSS | content: "\1FA97"; | |
| C, C++, Python | \U0001FA97 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDE97 | |
| Perl | \x{1FA97} | |
| PHP & Ruby | \u{1FA97} | |
| Punycode | xn--y09h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%AA%97 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F AA 97 |