Emoji
(BADGER): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BADGER), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BADGER
- Tên Unicode
- BADGER
- Điểm mã Unicode
- U+1F9A1
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- badger
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦡
Biểu tượng cảm xúc 🦡 mô tả một con lửng — một loài động vật có vú đang đào hang với khuôn mặt có sọc. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
🦡 là một con lửng có mõm sọc. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải một người đào hang trong rừng, sự kiên trì, tính cách hơi gắt gỏng nhưng đáng yêu và bản chất hoang dã. Thường đi đôi với 🌲, 🏠, 🌿. Phù hợp với những cuộc trò chuyện về rừng, đào sâu hay tâm trạng "đừng chạm vào tôi". Ở mức độ sâu hơn, con lửng thể hiện khả năng đào sâu vào bất kỳ nhiệm vụ nào và hoàn thành nó mà không gây ra tiếng động.
Ví dụ sử dụng 🦡
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :badger: | |
| Shortcode (Discord) | :badger: | |
| Shortcode (GitHub) | :badger: | |
| HTML Dec | 🦡 | |
| HTML Hex | 🦡 | |
| CSS | content: "\1F9A1"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9A1 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDA1 | |
| Perl | \x{1F9A1} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9A1} | |
| Punycode | xn--xt9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%A1 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 A1 |