Emoji
(FOX FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FOX FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FOX FACE
- Tên Unicode
- FOX FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F98A
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- fox_face
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦊
🦊 mô tả một khuôn mặt cáo màu cam với phần dưới màu trắng, đôi tai nhọn và biểu cảm nheo mắt ranh mãnh. Bao gồm trong bộ ký hiệu Unicode trong Động vật & Thiên nhiên.
🦊 là về sự tinh ranh, sự chú ý và lối chơi thông minh. Nó thường được kết hợp với 👀 hoặc ✨ và trong cuộc trò chuyện, nó có nội dung là "Điều này chắc chắn đòi hỏi một bước đi thông minh 🦊" và làm nổi bật nhất sự nhanh nhẹn, chiến lược và con đường không mấy thẳng thắn để đạt được mục tiêu. 🦊 thường không có nghĩa là lừa dối mà là một chiến thuật thông minh và trí tuệ linh hoạt.
Ví dụ sử dụng 🦊
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :fox_face: | |
| Shortcode (Discord) | :fox_face: | |
| Shortcode (GitHub) | :fox_face: | |
| HTML Dec | 🦊 | |
| HTML Hex | 🦊 | |
| CSS | content: "\1F98A"; | |
| C, C++, Python | \U0001F98A | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD8A | |
| Perl | \x{1F98A} | |
| PHP & Ruby | \u{1F98A} | |
| Punycode | xn--9s9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%8A | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 8A |