Emoji
(SAILBOAT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SAILBOAT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SAILBOAT
- Tên Unicode
- SAILBOAT
- Điểm mã Unicode
- U+26F5
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- transport-water
- Slug
- boat
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc ⛵
Biểu tượng cảm xúc ⛵ mô tả một con tàu một cột buồm với cánh buồm hình tam giác trên sóng. Tìm thấy trong phần Du lịch & Địa điểm của bảng Unicode.
⛵ phát huy tác dụng khi bạn cần nhấn mạnh vào thời gian nghỉ giải lao, một cuộc họp hoặc chỉ là một khoảng dừng ngắn trong nhịp điệu trong ngày. Bên cạnh 🌊 ☀ nó tạo nên một bầu không khí thoải mái và các ví dụ như "Bạn đọc không phải về phương tiện giao thông hạng nặng và một chuyến đi đã lên lịch mà cụ thể là chèo thuyền, chèo thuyền và thư giãn trên mặt nước ⛵" cho thấy rằng ⛵ không phải về đồ uống mà là về nghi lễ. Ý nghĩa tương tự có thể là 🛶, 🚤, ⛴. Đằng sau dấu hiệu như vậy là ý tưởng sống chậm lại: điều quan trọng không phải là những gì trong cốc, mà là khoảnh khắc bạn có thể dừng lại và nói chuyện.
Ví dụ sử dụng ⛵
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :boat: | |
| Shortcode (Discord) | :boat: | |
| Shortcode (GitHub) | :boat: | |
| HTML Dec | ⛵ | |
| HTML Hex | ⛵ | |
| CSS | content: "\26F5"; | |
| C, C++, Python | \U000026F5 | |
| Java, JavaScript & JSON | \u26F5 | |
| Perl | \x{26F5} | |
| PHP & Ruby | \u{26F5} | |
| Punycode | xn--kbi | |
| URL Escape Code | %E2%9B%B5 | |
| Bytes (UTF-8) | E2 9B B5 |