Emoji
(BOUQUET): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BOUQUET), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BOUQUET
- Tên Unicode
- BOUQUET
- Điểm mã Unicode
- U+1F490
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- plant-flower
- Slug
- bouquet
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💐
💐 mô tả một bó hoa đầy màu sắc gồm màu hồng, cam và tím với những chiếc lá màu xanh lá cây, được buộc bằng một dải ruy băng. Được phân loại theo Động vật & Thiên nhiên bằng Unicode.
💐 trong cuộc trò chuyện truyền tải một món quà, lòng biết ơn và một dấu hiệu thể hiện sự quan tâm đẹp đẽ — "cái này dành cho bạn" hoặc "cảm ơn từ trái tim". Nó thường được ghép với ❤️ hoặc ✨, và trong tin nhắn nó có nội dung là "Tôi muốn mang đến cho ai đó một chút ấm áp 💐" và đặc biệt phù hợp trong những lời chúc mừng và cảm ơn. 💐 hầu như luôn không thêm thông tin vào tin nhắn mà là bầu không khí quan tâm và chú ý ăn mừng.
Ví dụ sử dụng 💐
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :bouquet: | |
| Shortcode (Discord) | :bouquet: | |
| Shortcode (GitHub) | :bouquet: | |
| HTML Dec | 💐 | |
| HTML Hex | 💐 | |
| CSS | content: "\1F490"; | |
| C, C++, Python | \U0001F490 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC90 | |
| Perl | \x{1F490} | |
| PHP & Ruby | \u{1F490} | |
| Punycode | xn--vr8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%90 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 90 |