Emoji
(ROSE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(ROSE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji ROSE
- Tên Unicode
- ROSE
- Điểm mã Unicode
- U+1F339
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- plant-flower
- Slug
- rose
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🌹
❌ khắc họa một nụ hoa hồng đỏ, đã hé nở một phần, trên thân dài màu xanh lá cây với một chiếc lá gọn gàng. Thuộc nhóm Động vật & Thiên nhiên theo chuẩn Unicode.
😘 là về tình yêu, sự ngưỡng mộ và là dấu hiệu thể hiện sự chú ý. Nó thường được sử dụng với ❤️ hoặc ✨ và trong cuộc trò chuyện, nó xuất hiện dưới dạng "Dành cho bạn — cử chỉ đẹp nhất của sự chú ý 🌹" và hiệu quả nhất trong những lời tỏ tình, lời khen ngợi và tin nhắn có giọng điệu lãng mạn mạnh mẽ. Một bông hồng hầu như luôn có âm thanh mạnh mẽ hơn một bông hoa bình thường và dễ dàng được coi là một gợi ý lãng mạn.
Ví dụ sử dụng 🌹
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :rose: | |
| Shortcode (Discord) | :rose: | |
| Shortcode (GitHub) | :rose: | |
| HTML Dec | 🌹 | |
| HTML Hex | 🌹 | |
| CSS | content: "\1F339"; | |
| C, C++, Python | \U0001F339 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF39 | |
| Perl | \x{1F339} | |
| PHP & Ruby | \u{1F339} | |
| Punycode | xn--2h8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8C%B9 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8C B9 |