Emoji
(BROKEN HEART): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BROKEN HEART), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BROKEN HEART
- Tên Unicode
- BROKEN HEART
- Điểm mã Unicode
- U+1F494
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- heart
- Slug
- broken_heart
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💔
💔 mô tả một trái tim màu đỏ bị xé làm đôi, có các cạnh sắc nét bị gãy ở giữa. Được phân loại theo Mặt cười & Cảm xúc trong Unicode.
💔 truyền tải sự thất vọng, mất mát và rạn nứt tình cảm — "Tôi đang bị tổn thương" hoặc "Tôi tan vỡ." Nó thường đi kèm với 🥀 hoặc 😞 và trong tin nhắn có nội dung "Điều đó thực sự tổn thương rất nhiều 💔" và rất phù hợp khi bạn cần thể hiện những kỳ vọng tan vỡ, một cuộc chia tay đau đớn hoặc sự thất vọng sâu sắc. 💔 thường không chỉ có nghĩa là nỗi đau lãng mạn mà còn là cảm giác mất mát nghiêm trọng hoặc hy vọng tan vỡ.
Ví dụ sử dụng 💔
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :broken_heart: | |
| Shortcode (Discord) | :broken_heart: | |
| Shortcode (GitHub) | :broken_heart: | |
| HTML Dec | 💔 | |
| HTML Hex | 💔 | |
| CSS | content: "\1F494"; | |
| C, C++, Python | \U0001F494 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC94 | |
| Perl | \x{1F494} | |
| PHP & Ruby | \u{1F494} | |
| Punycode | xn--zr8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%94 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 94 |