Emoji
(DISAPPOINTED FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(DISAPPOINTED FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji DISAPPOINTED FACE
- Tên Unicode
- DISAPPOINTED FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F61E
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-concerned
- Slug
- disappointed
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😞
Biểu tượng cảm xúc 😞 mô tả một khuôn mặt buồn bã với khóe miệng trễ xuống và ánh mắt buồn bã. Tìm thấy trong phần "Mặt cười & Cảm xúc" của bảng Unicode.
😞 — một khuôn mặt với khóe miệng trễ xuống và ánh mắt thất vọng. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự thất vọng, buồn bã và tiếc nuối nhẹ. Nó thường được dùng với 💔, 😔, 😢, và những ý nghĩa tương tự cũng được mang bởi 😟, 😥 — từ nỗi buồn nhẹ nhàng đến nỗi buồn sâu sắc. Thích hợp khi điều gì đó không diễn ra theo đúng kế hoạch và bạn muốn bày tỏ sự hối tiếc.
Ví dụ sử dụng 😞
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :disappointed: | |
| Shortcode (Discord) | :disappointed: | |
| Shortcode (GitHub) | :disappointed: | |
| HTML Dec | 😞 | |
| HTML Hex | 😞 | |
| CSS | content: "\1F61E"; | |
| C, C++, Python | \U0001F61E | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE1E | |
| Perl | \x{1F61E} | |
| PHP & Ruby | \u{1F61E} | |
| Punycode | xn--828h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%9E | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 9E |