Emoji
(CHERRIES): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CHERRIES), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CHERRIES
- Tên Unicode
- CHERRIES
- Điểm mã Unicode
- U+1F352
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-fruit
- Slug
- cherries
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍒
🍒 khắc họa hai quả anh đào chín trên một thân kép màu xanh lá cây, màu đỏ bóng, giống như một cặp đồ trang trí. Được phân loại theo Thực phẩm và Đồ uống bằng Unicode.
🍒 truyền tải sự ngọt ngào tươi sáng, sự vui tươi và một chút hương vị lễ hội nho nhỏ — "món này thật tươi sáng và ngon miệng" hoặc "tâm trạng thật ngon lành." Nó thường được sử dụng với ✨, 🍰 hoặc 🥂, và trong cuộc trò chuyện, nó có nghĩa là "Không khí ở đây tươi sáng, ngọt ngào và bắt mắt 🍒" và rất phù hợp khi bạn cần thể hiện sự ngọt ngào ngọt ngào và giọng lễ hội nhẹ nhàng. Quả anh đào thường không chỉ biểu thị quả mọng mà còn là hình ảnh có sức hấp dẫn đáng chú ý, mọng nước và hơi vui tươi.
Ví dụ sử dụng 🍒
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :cherries: | |
| Shortcode (Discord) | :cherries: | |
| Shortcode (GitHub) | :cherries: | |
| HTML Dec | 🍒 | |
| HTML Hex | 🍒 | |
| CSS | content: "\1F352"; | |
| C, C++, Python | \U0001F352 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF52 | |
| Perl | \x{1F352} | |
| PHP & Ruby | \u{1F352} | |
| Punycode | xn--si8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%92 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D 92 |