Emoji
(STRAWBERRY): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(STRAWBERRY), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji STRAWBERRY
- Tên Unicode
- STRAWBERRY
- Điểm mã Unicode
- U+1F353
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-fruit
- Slug
- strawberry
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍓
🍓 mô tả một quả dâu tây màu đỏ mọng nước với phần mũ lá màu xanh lá cây và những hạt nhỏ màu vàng trên bề mặt. Được phân loại theo Thực phẩm và Đồ uống bằng Unicode.
🍓 trong cuộc trò chuyện truyền tải sự ngọt ngào, tình cảm và sự hấp dẫn dễ thương — "thật dễ thương" hoặc "tâm trạng ngọt ngào". Nó thường được sử dụng với 💗 hoặc ✨, và trong tin nhắn có nội dung là "Cái này có cảm giác thực sự ngọt ngào và quyến rũ 🍓" và rất phù hợp với những thông điệp dễ thương, nhẹ nhàng và thẩm mỹ. Quả dâu tây thường được dùng để đánh dấu sự hấp dẫn và "ngon" về mặt thị giác, chứ không chỉ dùng làm thức ăn.
Ví dụ sử dụng 🍓
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :strawberry: | |
| Shortcode (Discord) | :strawberry: | |
| Shortcode (GitHub) | :strawberry: | |
| HTML Dec | 🍓 | |
| HTML Hex | 🍓 | |
| CSS | content: "\1F353"; | |
| C, C++, Python | \U0001F353 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF53 | |
| Perl | \x{1F353} | |
| PHP & Ruby | \u{1F353} | |
| Punycode | xn--ti8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%93 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D 93 |