Emoji
(CHICKEN): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CHICKEN), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CHICKEN
- Tên Unicode
- CHICKEN
- Điểm mã Unicode
- U+1F414
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-bird
- Slug
- chicken
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🐔
Biểu tượng cảm xúc 🐔 mô tả một con gà mái có mỏ và lược. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
🐔 là con gà có bộ lông màu trắng. Trong các cuộc trò chuyện, nó có nghĩa là chăm sóc con cái, trang trại, thức ăn (gà) hoặc sự rụt rè. Thường đi kèm với 🥚, 🐣, 🌾 cho bối cảnh nông thôn hoặc 🍗 cho chủ đề ẩm thực. Phù hợp trong các cuộc trò chuyện về công việc nội trợ, chăm sóc cha mẹ, hay nói đùa nhẹ nhàng về sự thận trọng. Ở mức độ sâu hơn, con gà tượng trưng cho sự nuôi dưỡng ấm áp và những niềm vui giản dị hàng ngày.
Ví dụ sử dụng 🐔
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :chicken: | |
| Shortcode (Discord) | :chicken: | |
| Shortcode (GitHub) | :chicken: | |
| HTML Dec | 🐔 | |
| HTML Hex | 🐔 | |
| CSS | content: "\1F414"; | |
| C, C++, Python | \U0001F414 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC14 | |
| Perl | \x{1F414} | |
| PHP & Ruby | \u{1F414} | |
| Punycode | xn--co8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%94 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 94 |